mò mẫm

- Tìm tòi lâu: Mò mẫm mãi mới thấy lối đi.


nđg. Tìm một cách khó khăn. Mò mẫm mãi mới tìm được số nhà.

xem thêm: , mò mẫm, lần



mò mẫm

mò mẫm
  • Grope about for a long time, look for a long time
    • Không biết đường, phải mò mẫm mãi: To have to look for one's way for a long time, not knowing one's ways about

Lĩnh vực: toán & tin
 blind